Phím tắt Word và Excel dân văn phòng dùng mỗi ngày
Định dạng nhanh, di chuyển trong bảng tính, chèn dòng, điền dữ liệu, chọn vùng và các tổ hợp tiết kiệm hàng giờ mỗi tuần.
Dùng chung Word và Excel
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + S | Lưu (hãy tập thành phản xạ) |
| Ctrl + Z / Ctrl + Y | Hoàn tác / làm lại |
| Ctrl + B / I / U | Đậm / nghiêng / gạch chân |
| Ctrl + F / Ctrl + H | Tìm / tìm và thay thế |
| F4 | Lặp lại thao tác vừa làm (Word); đổi kiểu tham chiếu $ (Excel) |
| F12 | Lưu thành (Save As) |
| Alt | Hiện phím tắt cho mọi nút trên thanh Ribbon |
Word
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + L / E / R / J | Căn trái / giữa / phải / đều hai bên |
| Ctrl + Enter | Ngắt trang |
| Ctrl + Shift + C / V | Sao chép / dán định dạng |
| Ctrl + Space | Xoá định dạng ký tự đang chọn |
| Shift + F3 | Đổi chữ hoa / thường / hoa đầu từ |
| Ctrl + Shift + 8 | Hiện/ẩn ký tự định dạng (¶) |
| Ctrl + 1 / 2 / 5 | Giãn dòng đơn / đôi / 1,5 |
Excel
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + ↑ ↓ ← → | Nhảy tới ô cuối vùng dữ liệu |
| Ctrl + Shift + ↓ | Chọn đến cuối cột dữ liệu |
| Ctrl + Space / Shift + Space | Chọn cả cột / cả dòng |
| Ctrl + + / Ctrl + - | Chèn / xoá dòng, cột đang chọn |
| Ctrl + D | Sao chép ô phía trên xuống vùng chọn |
| Ctrl + Enter | Nhập cùng một giá trị cho mọi ô đang chọn |
| Alt + Enter | Xuống dòng trong cùng một ô |
| Ctrl + ; | Nhập ngày hôm nay |
| Ctrl + 1 | Mở hộp thoại Format Cells |
| Ctrl + T | Chuyển vùng thành Table |
| Ctrl + Shift + L | Bật / tắt bộ lọc |
| Alt + = | Tự động chèn hàm SUM |
| Ctrl + E | Flash Fill — điền nhanh theo mẫu |
| Ctrl + PgUp / PgDn | Chuyển sheet |
Bài viết có giúp ích cho bạn không?