Cách gõ tắt và gõ ký tự đặc biệt, emoji trên máy tính

Tạo gõ tắt bằng AutoCorrect trong Word và bảng gõ tắt UniKey, chèn ký tự đặc biệt như °, ©, → và emoji bằng Win + . để soạn văn bản nhanh, chuẩn hơn.

Ngày nào cũng gõ đi gõ lại “Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam”, tên công ty, địa chỉ… thì gõ tắt sẽ tiết kiệm rất nhiều thời gian. Còn khi cần ký hiệu độ (°C), bản quyền (©), mũi tên (→) hay emoji, bạn không cần lên Google tìm rồi sao chép. Bài này hướng dẫn cả hai.

Gõ tắt bằng AutoCorrect trong Word

AutoCorrect chỉ hoạt động trong các ứng dụng Office (Word, Outlook, PowerPoint…), nhưng hỗ trợ cả định dạng và đoạn văn dài.

  1. Trong Word, vào File → Options → Proofing → AutoCorrect Options.
  2. Ở thẻ AutoCorrect, ô Replace nhập chữ tắt, ví dụ chxh; ô With nhập “Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam”.
  3. Bấm Add → OK. Từ giờ gõ chxh rồi nhấn dấu cách, Word tự thay thế.
MẹoMuốn gõ tắt cả một khối có định dạng (in đậm, xuống dòng, ví dụ khối quốc hiệu – tiêu ngữ trong văn bản hành chính): soạn sẵn và bôi đen khối đó trước, mở AutoCorrect Options, chọn Formatted text, gõ chữ tắt rồi bấm Add.

Chọn chữ tắt không trùng với từ thật (ví dụ thêm chữ cái lạ như zdc cho địa chỉ) để không bị thay nhầm khi gõ bình thường.

Gõ tắt bằng UniKey: dùng được mọi nơi

Bảng gõ tắt của bộ gõ tiếng Việt hoạt động ở mọi ứng dụng: Zalo, trình duyệt, phần mềm kế toán…

  1. Bấm chuột phải biểu tượng UniKey ở góc Taskbar → Bảng điều khiển → bấm Mở rộng.
  2. Tích Cho phép gõ tắt. Nếu muốn gõ tắt cả khi đang tắt tiếng Việt, tích thêm tuỳ chọn tương ứng.
  3. Bấm Bảng gõ tắt, nhập Thay thế (chữ tắt) và Bởi (nội dung đầy đủ) → Thêm → Lưu.

Dùng nút Lưu vào tệp/Lấy từ tệp để mang bảng gõ tắt sang máy mới. EVKey cũng có tính năng gõ tắt tương tự; xem thêm so sánh trong bài UniKey và EVKey.

Lưu ýGõ tắt UniKey chỉ thay thế văn bản thuần (không định dạng) và có giới hạn độ dài. Nội dung dài, nhiều dòng nên dùng AutoCorrect của Word hoặc tính năng mẫu trả lời nhanh của Zalo, Gmail.

Emoji và ký hiệu với Win + .

  1. Đặt con trỏ ở ô cần nhập, nhấn Win + . (dấu chấm) hoặc Win + ;.
  2. Gõ tiếng Anh để tìm nhanh, ví dụ “heart”, “check”, “fire”.
  3. Chuyển sang thẻ Symbols (biểu tượng Ω) để lấy ký hiệu toán học, tiền tệ (€, ¥, ₫), mũi tên, chữ Latin có dấu.

Bảng này dùng chung với lịch sử clipboard Win + V, nên bạn có thể chuyển qua lại giữa các thẻ.

Ký tự đặc biệt trong Word

  • Insert → Symbol → More Symbols: kho ký hiệu đầy đủ, có thể gán phím tắt riêng qua nút Shortcut Key.
  • AutoCorrect có sẵn: gõ (c) thành ©, (r) thành ®, (tm) thành ™, --> thành →.
  • Mã Unicode + Alt + X: gõ 00B0 rồi nhấn Alt + X được °; gõ 2192 rồi Alt + X được →.

Mã Alt cho mọi ứng dụng

Giữ Alt và gõ số trên bàn phím số bên phải (bật Num Lock), thả Alt ra:

Ký tựMã AltKý tựMã Alt
° (độ)Alt + 0176± (cộng trừ)Alt + 0177
© (bản quyền)Alt + 0169® (đã đăng ký)Alt + 0174
™ (thương hiệu)Alt + 0153× (nhân)Alt + 0215
÷ (chia)Alt + 0247• (chấm tròn)Alt + 0149
Lưu ýLaptop không có bàn phím số thì mã Alt thường không dùng được; hãy dùng Win + . hoặc công cụ Character Map (gõ charmap vào ô Run). Nếu ký tự hiện sai, thử tạm tắt chế độ gõ tiếng Việt, và tham khảo bài lỗi gõ tiếng Việt.
Zalo